cảm thán- lời nói ngắn, thường bật ra một cách không chủ ý và mang cảm xúc mạnh.
meist unwillkürliche, kurze, emotionsbetonte Äußerung
Äußerungen wie "Feuer!", "Aua!", "Sehr gut!" sind Ausrufe.
Những cách nói như "Cháy!", "Ái da!", "Rất tốt!" là những lời cảm thán.
„Ausrufe wie „Potz Blut!“, „Potz Strahl!“, „Potz Hundert Gift!“ oder auch „Potz Fickerment!“ waren keine Seltenheit in seinem Munde, und dieses letzte rief regelmäßig Beifallsgetrampel hervor.“
“Những tiếng thốt như “Potz Blut!”, “Potz Strahl!”, “Potz Hundert Gift!” hay cả “Potz Fickerment!” không hề hiếm thấy ở miệng ông ta, và câu cuối cùng này thường xuyên gây ra những tràng dậm chân tán thưởng.”
2
cáo thị- sự thông báo công khai cho mọi người biết.
öffentliche Bekanntgabe
Ausrufe waren früher gang und gäbe und wurden von Ausrufern durchgeführt, die mit einer Glocke durch einen Ort zogen, in gewissen Abständen läuteten und dann eine Bekanntmachung, einen Ausruf, vortrugen.
Ngày trước, những lời cáo thị rất phổ biến và do những người rao tin thực hiện; họ mang theo một chiếc chuông đi qua làng, thỉnh thoảng rung chuông rồi đọc một thông báo, tức một lời cáo thị.