Eigenschaft einer Sache, Person oder Organisation, authentisch (auf Echtheit geprüft, zuverlässig) zu sein
Die Authentizität des Dokuments ist überprüft worden und nicht zu bestreiten.
Tính xác thực của tài liệu đã được kiểm tra và không thể phủ nhận.
„Mitunter stoßen die Fahnder bei dem Procedere auch auf Steuersünder, die sich selbst angezeigt haben - ein Beleg für die Authentizität des Materials.“
“Đôi khi trong quá trình này, các điều tra viên cũng phát hiện ra những kẻ trốn thuế đã tự thú - một bằng chứng cho tính xác thực của tài liệu.”