„Auf einmal nahm er rechts im Dickicht eine Bewegung wahr. Reh oder Wolf? Bitte kein Bärenjunges. Shaw konnte schneller laufen als viele Tierarten. Eine wütende Schwarzbär-Mutter zählte vermutlich nicht dazu.“
Đột nhiên anh nhận thấy một chuyển động ở bụi rậm bên phải. Nai hay sói? Xin đừng là gấu con. Shaw có thể chạy nhanh hơn nhiều loài động vật. Có lẽ gấu mẹ đen đang nổi giận không nằm trong số đó.
„Sie packte die Sachen so methodisch in den Korb, dass auch noch Platz für ein Bärenjunges gewesen wäre, wenn sie eins hätte hineinsetzen wollen.“
Cô xếp đồ vào chiếc giỏ một cách rất ngăn nắp đến mức vẫn còn chỗ cho một con gấu con, nếu cô muốn đặt một con vào đó.