„Der Konsul seufzte und stützte seine Hand auf die Rundung seines Bäuchleins.“
“Ngài lãnh sự thở dài và đặt tay lên đường cong của chiếc bụng nhỏ của mình.”
„In Deutschland fallen die paar Pfunde über dem Gürtel nicht auf, in Äthiopien, wo ein Bäuchlein Statussymbol und das untrügliche Zeichen eines gewissen Wohlstands ist, schon.“
“Ở Đức, vài cân thừa trên thắt lưng không đáng chú ý, nhưng ở Ethiopia, nơi một chiếc bụng nhỏ là biểu tượng địa vị và là dấu hiệu chắc chắn của một mức độ sung túc nhất định, thì lại rất dễ nhận thấy.”