„Der weißrussische Präsident Alexander Lukaschenko bekräftigte bei der Militärübung seine Bündnistreue, betonte aber auch demonstrativ die Eigenständigkeit seines Landes.“
Tổng thống Belarus Alexander Lukashenko đã khẳng định lòng trung thành với liên minh của mình trong cuộc tập trận quân sự, nhưng cũng nhấn mạnh một cách đầy tính phô trương tính độc lập của đất nước ông.
„Auch als die Spannungen mit Nordkorea ihren vorläufigen Höhepunkt erreicht hatten, dauerte es nicht lange, bis die Regierung in Canberra Washington ihrer Bündnistreue versicherte.“
Ngay cả khi căng thẳng với Triều Tiên đạt tới đỉnh điểm tạm thời, chính phủ ở Canberra cũng không mất nhiều thời gian để cam kết với Washington về lòng trung thành của mình đối với liên minh.