Ich hefte die Blätter mit der Hilfe der Büroklammer zusammen.
Tôi kẹp các tờ giấy lại với nhau bằng kẹp giấy.
„Er trug sie flach hinaus, in dem steifen Bündel aus Zehnern, das an einer Ecke mit einer Büroklammer zusammengehalten wurde.“
“Ông ta mang nó ra ngoài một cách phẳng phiu, trong xấp tiền mệnh giá mười cứng đờ, được giữ lại ở một góc bằng một chiếc kẹp giấy.”