„Man sieht dort Mädchencliquen, Kumpels, die während der Büropause gemeinsam essen wollen, oder auch Familien.“
“Ở đó người ta thấy những nhóm bạn gái, những người bạn muốn cùng ăn trong giờ nghỉ văn phòng, hoặc cả các gia đình.”
„Wer sich in der Straßenbahn oder in den Büropausen die Zeit vertreiben will, braucht etwas Handliches, das er bei sich tragen kann.“
“Ai muốn giết thời gian trên xe điện hay trong những giờ giải lao ở văn phòng thì cần một thứ nhỏ gọn có thể mang theo bên mình.”