„Auch ich lehnte mich beschaulich in meinen Bürosessel zurück.“
“Tôi cũng ung dung ngả người ra sau trên chiếc ghế văn phòng của mình.”
„Als Tom sein Büro erreicht hatte und sich in seinen Bürosessel fallen ließ, blinkte das Symbol für eingegangene E-Mails auf dem Monitor auf.“
“Khi Tom đến văn phòng của mình và thả người xuống chiếc ghế văn phòng, biểu tượng báo có thư điện tử mới nhận đã nhấp nháy trên màn hình.”