phao câu- Phần trên của gốc đuôi, tức vùng lưng sau của chim.
Oberseite der Schwanzwurzel beziehungsweise hintere Rückenpartie eines Vogels
Am Bürzel sitzt die Bürzeldrüse, die ein öliges Sekret produziert.
Ở phao câu có tuyến phao câu, tuyến này tiết ra một chất dầu.
Die Mehlschwalbe hat einen weißen Bürzel.
Chim én nhà có phao câu màu trắng.
2
đuôi- Đuôi của lợn rừng, lửng và gấu.
Schwanz von Wildschwein, Dachs und Bär
„Der Dachs hat weiche, kurze Unterhaare und drahtiges, längeres Deckhaar. […] Die Kopf-Rumpf-Länge beträgt bei Rüde und Fähe ca. 70 bis 80 cm, der Bürzel etwa 15 bis 20 cm.““
“Lửng có lớp lông tơ mềm, ngắn và lớp lông phủ cứng như sợi thép, dài hơn. […] Chiều dài đầu-thân của con đực và con cái khoảng 70 đến 80 cm, đuôi khoảng 15 đến 20 cm.”