Wir wollen mal sehen, ob das auch alles in die Bütte passt.
Ta hãy xem liệu tất cả những thứ đó có vừa trong cái thùng lớn ấy không.
„Sie keuchten, wenn sie die Schraube anzogen, schöpften den Zucker aus der Bütte, bobachteten die Spundlöcher und amüsierten sich köstlich.“
“Họ thở hổn hển khi siết chặt vít, múc đường từ trong thùng lớn ra, quan sát các lỗ nút và thích thú vô cùng.”