„Unter den Bademüttern hiesiger Stadt ist allemal eine, welche Zeit ihres Lebens jährlich von der Kirche zum Deputat einen Scheffel Rocken bekommt.“
“Trong số các bà đỡ của thành phố này, luôn có một người suốt đời hằng năm được nhà thờ cấp cho một đấu lúa mạch đen như phần trợ cấp.”
„Das Haus nächst der Oberküsterei belegen gehört auch zur Pfarrkirche und wird von der Bademutter bewohnt.“
“Ngôi nhà nằm cạnh khu nhà của viên quản lý nhà thờ cấp trên cũng thuộc về nhà thờ giáo xứ và do bà đỡ cư ngụ.”