„Die Bahnneigung oder Inklination eines Himmelskörpers ist in der Himmelsmechanik der Winkel zwischen seiner Bahnebene und einer Referenzebene.“
Độ nghiêng quỹ đạo hay góc nghiêng của một thiên thể trong cơ học thiên thể là góc giữa mặt phẳng quỹ đạo của nó và một mặt phẳng tham chiếu.
„Auf die Bahnebene der Umlaufbahn eines erdnahen Satelliten übt das unregelmäßige Gravitationsfeld der Erde ein Kippmoment aus, dem die Bahnebene durch eine Präzessionsbewegung ausweicht.“
Lên mặt phẳng quỹ đạo của một vệ tinh gần Trái Đất, trường hấp dẫn không đều của Trái Đất tác động một mô-men lật, mà mặt phẳng quỹ đạo tránh được thông qua một chuyển động tiến động.