„So eine Bahnhofseinweihung war seinerzeit ein tagelanges Volksfest.“
"Vào thời ấy, một lễ khánh thành nhà ga như thế là một ngày hội của dân chúng kéo dài nhiều ngày."
„Am 2. Mai fuhr der erste Zug durch Kamen nach Hamm; am 15. Mai war die offizielle Bahnhofseinweihung in Kamen und Hamm.“
"Ngày 2 tháng 5, chuyến tàu đầu tiên chạy qua Kamen đến Hamm; ngày 15 tháng 5 là lễ khánh thành chính thức nhà ga ở Kamen và Hamm."