Er spekuliert auf eine Baisse an der Börse.
Ông ấy đầu cơ vào một đợt đà giảm trên thị trường chứng khoán.
„In der Ecke, wo sie sich gewöhnlich versammelten, ging es wie auf der Börse zu – der Sex-Markt hatte dort seine Haussen und Baissen wie jede andere Börse.“
“Ở góc nơi họ thường tụ tập, mọi chuyện diễn ra như trên sàn chứng khoán – thị trường tình dục ở đó cũng có những lúc tăng giá và sụt giá như bất kỳ sàn giao dịch nào khác.”