„Der Papst verfolgte die Rede vom Balkon des Petersdoms aus, ein Baldachin schützte ihn vor dem leichten Regen.“
Giáo hoàng theo dõi bài phát biểu từ ban công của Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, một tấm màn che bảo vệ ngài khỏi cơn mưa nhẹ.
„Über uns bauscht sich die Seide des Überwurfs als Baldachin.“
Phía trên chúng tôi, tấm lụa của khăn phủ phồng lên như một tấm màn che.