große städtische Region mit hoher Bevölkerungsdichte und vielen Firmen/viel Industrie
„Doch das Ballungsgebiet hat auch Nachteile: Bezahlbarer Wohnraum wird knapp.“
“Nhưng vùng đô thị cũng có những bất lợi: nhà ở với giá phải chăng ngày càng khan hiếm.”
„New York ist 1850 ein überfülltes Ballungsgebiet mit stinkenden Latrinen.“
“Vào năm 1850, New York là một vùng đô thị chật chội với những hố xí bốc mùi.”