„Er überhäuft sie mit Wohltaten - Autos, Schmuck, Kleider, Reisen... Angeblich hat sie sogar hier und da... ...diverse Bargeldreserven angelegt.“
Anh ta tràn ngập cô ấy bằng những ân huệ - xe hơi, trang sức, quần áo, du lịch... Nghe nói cô ấy thậm chí còn đầu tư nhiều khoản dự trữ tiền mặt ở đây đó.
„›Ist das ihr Wagen?‹, fragt er mit kalter Stimme, und ich schwöre mir insgeheim, dass dieser unangenehme Zeitgenosse ganz bestimmt nicht meine Bargeldreserve bekommen wird.“
'Đây có phải xe của cô không?', anh ta hỏi bằng giọng lạnh lùng, và tôi thầm thề rằng gã khó chịu này chắc chắn sẽ không lấy được khoản dự trữ tiền mặt của tôi.