„Er überlebte eine Notwasserung im Meer, er trieb sich rum als Barpianist, hatte kleine Rollen, bis er ab Ende der fünfziger Jahre schließlich als braver TV-Cowboy Rinderherden trieb.“
Anh ấy sống sót sau một lần hạ cánh khẩn cấp xuống biển, lang thang làm nghệ sĩ dương cầm quán bar, đóng những vai nhỏ, cho đến cuối những năm năm mươi thì cuối cùng trở thành một cao bồi truyền hình hiền lành chăn dắt các đàn gia súc.
„Aber vielleicht hat er ja irgendwo in Libyen gekellnert, und der Barpianist hat ihm Stunden gegeben.“
Nhưng có lẽ anh ta đã từng làm bồi bàn ở đâu đó ở Libya, và nghệ sĩ dương cầm quán bar đã dạy anh ta những buổi học.