thanh toán tiền mặt- Việc thanh toán một hóa đơn hoặc khoản tiền bằng tiền mặt, không dùng chuyển khoản hay hình thức thanh toán khác.
Begleichung einer Rechnung durch Bargeld
Wir akzeptieren nur Barzahlung.
Chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán tiền mặt.
„Man brachte sie ihm heute gegen Barzahlung, und morgen holte man sie gegen Barzahlung ab.“
“Hôm nay người ta mang chúng đến cho ông ấy khi được thanh toán bằng tiền mặt, và ngày mai người ta lại đến lấy chúng đi cũng với thanh toán bằng tiền mặt.”