ergebnisorientiertes Fachgespräch der verantwortlichen Bauleitung zu einem bestimmten Bauvorhaben direkt vor Ort
„Die Baustellenbesprechung dient auch dazu, die Arbeiten sämtlicher am Bau Beteiligter aufeinander abzustimmen und letzte Ausführungsdetails bzw. auftretende Probleme gemeinsam zu lösen.“
"Cuộc họp công trường cũng nhằm phối hợp các công việc của tất cả các bên tham gia xây dựng với nhau và cùng giải quyết những chi tiết thi công cuối cùng hoặc các vấn đề phát sinh."
„Dass es gut mit den Bauarbeiten im künftigen Biebernheimer Feuerwehrgerätehaus voran geht, davon konnte sich Stadtbürgermeister Walter Mallmann anlässlich einer Baustellenbesprechung vor Ort überzeugen.“
"Nhân dịp một cuộc họp công trường tại hiện trường, thị trưởng thành phố Walter Mallmann đã có thể tự mình xác nhận rằng công việc xây dựng tại nhà để xe thiết bị cứu hỏa tương lai ở Biebernheim đang tiến triển tốt."