„Diese Menschen haben es meist als Selbstständige zu einem gewissen Wohlstand gebracht, als Bauunternehmer und Barbesitzer, Spediteure und Handwerker.“
“Những người này phần lớn đã đạt được một mức độ sung túc nhất định khi làm việc tự do, với tư cách là nhà thầu xây dựng, chủ quán bar, nhà vận tải và thợ thủ công.”
„Er zog einen Stapel Veröffentlichungen aus der Schublade und knallte sie vor den verblüfften Bauunternehmern auf den Tisch.“
“Ông rút một chồng ấn phẩm từ ngăn kéo ra và đập chúng xuống bàn trước mặt những nhà thầu xây dựng đang sửng sốt.”