Immer wieder fanden sie auffällig häufig Antikörper gegen die Bazille im Blut von Herz-Kreislauf-Kranken, doch nur um in anderen Studien mit gegenteiligen Befunden konfrontiert zu werden.
Hết lần này đến lần khác, họ phát hiện số lượng kháng thể chống lại trực khuẩn này trong máu của những người mắc bệnh tim mạch cao một cách đáng chú ý, nhưng rồi lại phải đối mặt với những kết quả trái ngược trong các nghiên cứu khác.
Die Bazillen dauerhaft klein zu kriegen, ist eine Sisyphusarbeit, denn innerhalb von Stunden besiedeln die Mikroben frisch gereinigte Zahnoberflächen.
Việc liên tục khống chế để trực khuẩn ở mức thấp là một công việc vô cùng gian nan, vì chỉ trong vòng vài giờ, các vi sinh vật đã lại bám chiếm các bề mặt răng vừa được làm sạch.