„Für die bislang enttäuschenden deutschen Beckenschwimmer war es die erste Medaille dieser WM, für den DSV das insgesamt zehnte Edelmetall.“
Đối với các kình ngư Đức vốn gây thất vọng cho đến lúc đó, đây là huy chương đầu tiên của họ tại giải vô địch thế giới này, còn đối với DSV thì đó là tấm huy chương thứ mười nói chung.
„Mehr als verbesserungswürdig war auch der Auftritt der deutschen Beckenschwimmer.“
Màn trình diễn của các kình ngư Đức thi đấu ở bể bơi cũng còn nhiều điều cần phải cải thiện.