„Bedeutungsangaben werden mit einem Doppelpunkt angekündigt, sind kursiv gedruckt und werden mit arabischen Zahlen und (bei enger zusammengehörenden Bedeutungen) mit Kleinbuchstaben gegliedert.“
“Các mục giải nghĩa được báo trước bằng dấu hai chấm, được in nghiêng và được phân chia bằng chữ số Ả Rập và (đối với những nghĩa có quan hệ gần gũi hơn) bằng chữ cái thường.”
„Es ist ein lexikographisches Problem, ob sich Sememe eines polysemen Wortes in Haupt- und Nebenbedeutungen gliedern lassen; denn dadurch müßte die Reihenfolge der Bedeutungsangaben im Wörterbuch geregelt werden.“
“Đó là một vấn đề từ điển học liệu các nghĩa vị của một từ đa nghĩa có thể được phân chia thành nghĩa chính và nghĩa phụ hay không; bởi vì như vậy thứ tự của các mục giải nghĩa trong từ điển sẽ phải được quy định.”