„Die Legende, die uns so oft in die Irre führt, behauptete steif und fest, alle Widerstandsbewegungen und Befreiungskriege wären hier im Bahnhof zwischen zwei Lokomotiven aufgekeimt.“
“Huyền thoại, thứ thường xuyên làm chúng ta lạc hướng, đã quả quyết một cách cứng nhắc rằng mọi phong trào kháng chiến và các cuộc chiến tranh giải phóng đều đã nảy sinh ở đây trong nhà ga, giữa hai đầu máy xe lửa.”
[Theodor Körner:] „In seinen viel gelesenen Werken werden die Kämpfer zum Inbegriff der Befreiungskriege, die deutsche Armeen und Freischärler seit März 1813 gegen den mächtigsten Mann Europas führen: Napoleon Bonaparte.“
“Trong các tác phẩm được đọc rộng rãi của ông, những người chiến đấu trở thành hình tượng tiêu biểu của các cuộc chiến tranh giải phóng mà quân đội Đức và các đội nghĩa quân tự do đã tiến hành từ tháng Ba năm 1813 chống lại người đàn ông quyền lực nhất châu Âu: Napoleon Bonaparte.”