„Schon das Bekenntnis, sexuell mißbraucht gewesen zu sein, löst bei Eltern, Verwandten, auch beim Liebespartner Unbehagen, Befremdung, Ablehnung aus.“
“Ngay cả việc thú nhận mình từng bị lạm dụng tình dục cũng gây ra sự bất an, ngạc nhiên khó chịu và chối bỏ ở cha mẹ, họ hàng, cũng như ở bạn đời.”
„Dennoch konnte er sich einer leichten Befremdung nicht erwehren.“
“Tuy vậy, ông vẫn không thể tránh khỏi một chút ngạc nhiên khó chịu.”