bestimmte (unerwünschte, sich negativ auswirkende) Erscheinung, die in Zusammenhang mit etwas anderem auftritt
„Es ist offen, ob die Duodenitis Ursache, Folge oder Begleitphänomen bei einem Ulcus duodeni ist.“
Vẫn chưa rõ liệu viêm tá tràng là nguyên nhân, hậu quả hay hiện tượng đi kèm của loét tá tràng.
„Auch der Antisemitismus, ein prägendes Begleitphänomen der mittelalterlichen Kreuzzüge, wurde im Wallfahrtswesen wieder massiv ausgelebt.“
Cả chủ nghĩa bài Do Thái, một hiện tượng đi kèm mang tính đặc trưng của các cuộc Thập tự chinh thời trung cổ, cũng lại được bộc lộ mạnh mẽ trong hoạt động hành hương.