„Mit nahezu mütterlicher Fürsorglichkeit drängte sie ihn, sich ganz zu offenbaren; sie wurde sein Beichtiger.“
“Với sự ân cần gần như của người mẹ, bà thúc giục anh thổ lộ hết mọi điều; bà đã trở thành cha giải tội của anh.”
„Kein Zweifel, Mary Lou genießt ihre Erniedrigung, sie hat die Kamera zu ihrem Beichtiger gemacht.“
“Không nghi ngờ gì nữa, Mary Lou thích thú với sự nhục nhã của mình, cô đã biến chiếc máy quay thành cha giải tội của mình.”