„Ein Teilnehmer sei nach Pfefferspray-Einsatz in Scherben gefallen und habe eine stark blutende Beinverletzung davon getragen.“
"Người ta cho biết một người tham gia đã ngã vào đống mảnh vỡ sau khi bị xịt hơi cay và bị chấn thương chân chảy máu rất nhiều."
„Da er sich durch seine Beinverletzung für die erforderlichen Schachtarbeiten als untauglich erwies, wurde er bereits nach vier Monaten in ein Sammellager für deutsche Kriegskrüppel überstellt.“
"Vì do chấn thương chân nên ông được xác định là không đủ khả năng thực hiện các công việc đào hầm cần thiết, nên chỉ sau bốn tháng ông đã được chuyển đến một trại tập trung dành cho thương binh chiến tranh Đức."