„In dem von ihr geschaffenen politischen Klima hatten friedlicher Protest und Gesprächsbereitschaft keine Chance gegen Prügel und Benzinbomben.“
“Trong bầu không khí chính trị do bà ta tạo ra, biểu tình ôn hòa và thiện chí đối thoại không có cơ hội trước dùi cui và bom xăng.”
„Maschinengewehrsalven wurden über dem Seidenbrokatfluss abgefeuert, Panzer rollten über die Boulevards, Benzinbomben kullerten von den reich verzierten Balkonen.“
“Những loạt đạn súng máy được bắn trên dòng sông gấm lụa, xe tăng lăn bánh trên các đại lộ, bom xăng lăn xuống từ những ban công được trang trí rất cầu kỳ.”