„In der Praxis war für viele Unternehmen in der Sozialwirtschaft aber offenbar unklar, wie Bereitschaftsdienste zu bezahlen sind.“
Tuy nhiên, trên thực tế dường như nhiều doanh nghiệp trong lĩnh vực kinh tế xã hội vẫn chưa rõ phải trả lương cho thời gian trực sẵn sàng như thế nào.
„Nachts war die Polizeiwache in der Regel nicht physisch besetzt, sondern die Beamten schoben Bereitschaftsdienst.“
Ban đêm, đồn cảnh sát thường không có người túc trực trực tiếp, mà các nhân viên thực hiện chế độ trực sẵn sàng.