„In der schwärmerischen Sprache der Zeit wird zum Ausdruck gebracht, was die Bergwanderer und Kletterer bewegt: […].“
“Trong ngôn ngữ đầy say mê của thời đại đó, người ta diễn đạt điều thôi thúc những người đi bộ đường núi và người leo núi: […].”
„Die Primeln unserer Alpen, das Entzücken des Bergwanderers, sind fast alle für den Tieflandgarten ungeeignet.“
“Hoa anh thảo của dãy Alps chúng ta, niềm say mê của người đi bộ đường núi, hầu như đều không thích hợp cho vườn vùng đồng bằng.”