„Der Jugendliche besucht eine Berufsfachschule für Wirtschaftsinformatik.“
Người thanh niên đó đang theo học tại một trường nghề về tin học kinh tế.
„Die Abschlussjahrgänge der Berufsschule, Berufsfachschule, Fachoberschule, Berufsoberschule und Fachschulen kommen zu diesem Termin ebenfalls zur Prüfungsvorbereitung zurück in den Unterricht.“
Các khóa tốt nghiệp của trường dạy nghề, trường nghề chuyên ngành, trường trung học chuyên nghiệp định hướng nghề, trường trung học nâng cao nghề nghiệp và các trường chuyên môn cũng sẽ quay lại lớp học vào thời điểm này để chuẩn bị cho kỳ thi.