„Er öffnete mir sein Herz und bat mich, seine Schwester zu überreden, daß sie seiner Berufswahl zustimme.“
“Ông ấy đã mở lòng với tôi và nhờ tôi thuyết phục em gái ông ấy đồng ý với sự lựa chọn nghề nghiệp của ông ấy.”
„Um so erstaunlicher ist es, daß Vater Busch sich überhaupt dazu bringen konnte, der ihm vollkommen illusorisch erscheinenden Berufswahl des Sohnes schließlich zuzustimmen.“
“Càng đáng ngạc nhiên hơn khi cha của Busch cuối cùng lại có thể chấp nhận sự chọn nghề của con trai, điều mà đối với ông dường như hoàn toàn viển vông.”