„Die Besanmasten waren längst verschwunden, die Großmasten in vierzig Fuß Höhe abgebrochen, die Fockmasten zwar mehr oder weniger intakt, aber ihrer Wanten beraubt.“
“Các cột buồm lái đã biến mất từ lâu, các cột buồm chính bị gãy ở độ cao bốn mươi foot, còn các cột buồm mũi tuy ít nhiều vẫn nguyên vẹn nhưng đã bị mất hết dây chằng.”
„Er stemmte den Besanmast zur Seite, während ich das Rohr der Kanone mittschiffs schwenkte.“
“Anh ta chống cột buồm lái sang một bên, trong khi tôi xoay nòng đại bác về giữa tàu.”