„In drei Stunden sollte die Beschießung beginnen, und die Soldaten würden dann ein warmes Frühstück hinunterschlingen, das ihnen widerstand.“
“Trong ba giờ nữa cuộc pháo kích sẽ bắt đầu, và rồi những người lính sẽ ngấu nghiến một bữa sáng nóng hổi mà họ đã phải cố nuốt cho xong.”
„Es wurden große unterirdische Tunnelanlagen begonnen, damit uns eine Beschießung nichts mehr anhaben könnte.“
“Người ta đã bắt đầu xây dựng những hệ thống đường hầm ngầm lớn để một cuộc pháo kích không còn có thể gây hại gì cho chúng tôi nữa.”