„Sie rieten zur Besonnenheit und forderten die Truppen auf, Soldatenräte zu bilden und deren Anweisungen zu gehorchen.“
“Họ khuyên nên giữ sự điềm tĩnh và kêu gọi quân đội thành lập các hội đồng binh lính cũng như tuân theo chỉ thị của các hội đồng đó.”
„Vor seinem düsteren Hintergrund erzählt dieses Buch vom Mitgefühl und vom Mut, von der Besonnenheit und der Energie zum Handeln, von der Stärke der Schwachen.“
“Trên nền bối cảnh u ám của mình, cuốn sách này kể về lòng trắc ẩn và lòng can đảm, về sự điềm tĩnh và năng lượng để hành động, về sức mạnh của những người yếu đuối.”