„Sie erhellte einen halben Hektar Rollfeld und den nächstgelegenen Unterstand fünfzig Meter neben der Startbahn, der sich als eine zerschossene Betonmauer entpuppte.“
“Nó chiếu sáng nửa héc-ta đường băng và nơi trú ẩn gần nhất cách đường cất cánh năm mươi mét, nơi hóa ra chỉ là một bức tường bê tông bị bắn thủng.”
„Das Ganze war hinten und an den Seiten von einer Betonmauer umgeben.“
“Toàn bộ phía sau và hai bên đều được bao quanh bởi một bức tường bê tông.”