Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Betonturm
der
[bɛˈtɔ̃ːˌtʊʁm]
Danh từ
Số nhiều: Betontürme
Định nghĩa
1
tháp bê tông
- tháp được xây dựng bằng bê tông
aus Beton hergestellter Turm
„Das Wahrzeichen von Kipushi ist ein hässlicher
Betonturm
, 75 Meter hoch, mit Mobilfunkantennen auf dem Dach.“
“Biểu tượng của Kipushi là một tháp bê tông xấu xí, cao 75 mét, với các ăng-ten di động trên mái.”
Danh từ