„Wird ein Gewerbebetrieb endgültig aufgegeben, erlischt mit dessen Baugenehmigung auch die Baugenehmigung für eine dazugehörige Betriebswohnung.“
“Nếu một cơ sở kinh doanh bị chấm dứt hoạt động vĩnh viễn, thì cùng với giấy phép xây dựng của cơ sở đó, giấy phép xây dựng cho ngôi nhà công vụ đi kèm cũng hết hiệu lực.”
„Bei dem Versteigerungsobjekt handelt es sich um eine freistehende Gewerbehalle mit Bürotrakt und einer Betriebswohnung.“
“Đối tượng đưa ra đấu giá là một nhà xưởng thương mại độc lập có khu văn phòng và một nhà công vụ.”