„Und doch schien sich der Betrugsvorwurf zu bestätigen, den die Opposition seit Mahmud Ahmadinedschads angeblichem Wahlsieg erhebt.“
“Thế nhưng cáo buộc gian lận dường như đã được xác nhận, điều mà phe đối lập đã nêu ra kể từ chiến thắng bầu cử bị cho là của Mahmud Ahmadinedschad.”
„Schachweltmeister Magnus Carlsen hat“ […] „im Streit mit dem US-Teenager Hans Niemann konkrete Betrugsvorwürfe geäußert.“
“Nhà vô địch cờ vua thế giới Magnus Carlsen” […] “đã đưa ra những cáo buộc gian lận cụ thể trong cuộc tranh chấp với thiếu niên người Mỹ Hans Niemann.”