„Erst jetzt wurde vielen klar – eigentlich eine Binsenwahrheit –, wie verschränkt die Geschichte unseres Kontinents war und ist.“
“Chỉ đến bây giờ nhiều người mới nhận ra – thực ra đó là một điều hiển nhiên – lịch sử của lục địa chúng ta đã và đang gắn bó chặt chẽ với nhau như thế nào.”
„Sie wußte ebenfalls, daß diese Tatsachen für ihre Zeitgenossen Binsenwahrheiten waren, und sie gut daran täte, sich eine pfiffige Antwort einfallen zu lassen.“
“Cô ấy cũng biết rằng những sự thật này đối với những người cùng thời với mình là những điều hiển nhiên, và cô ấy nên nghĩ ra một câu trả lời khôn khéo.”