„Wenn den Helden im deutschen Fernsehfilm die Vergangenheit einholt, kramt er gerne eine verbeulte Blechkiste hervor.“
"Khi quá khứ đuổi kịp các nhân vật chính trong phim truyền hình Đức, anh ta thường lôi ra một chiếc thùng sắt móp méo."
„Es gab auch grüne Blechkisten in allen Größen, schwere hölzerne Wagenheber, Klappspaten und verrostete Werkzeuge, teilweise noch in Kisten liegend und mit Ölpapier eingewickelt.“
“Còn có những thùng tôn màu xanh lá đủ mọi kích cỡ, kích xe bằng gỗ nặng, xẻng gấp và dụng cụ han gỉ, một phần vẫn còn nằm trong thùng và được bọc bằng giấy dầu.”