„Um 6 Uhr morgens wurde ein Blechkrug mit Malzkaffee hereingereicht, Abendessenausgabe um 15.15 Uhr, die Ration fürs Frühstück am nächsten Tag war inbegriffen.“
Vào lúc 6 giờ sáng, một chiếc ca thiếc đựng cà phê mạch nha được đưa vào, bữa tối được phát lúc 15 giờ 15, và khẩu phần cho bữa sáng ngày hôm sau đã được tính kèm trong đó.
„Auch heute stößt man gerne an, mancher noch mit dem „Blechla“, dem traditionellen Blechkrug der Wallenfelser Flößer.“
“Ngày nay người ta vẫn thích cụng ly, một số người vẫn dùng ‘Blechla’, chiếc ca thiếc truyền thống của dân bè gỗ Wallenfels.”