„Interessanterweise halten Menschen intensiver Blickkontakt, wenn sie jemandem zuhören, als wenn sie selbst sprechen.“
Điều thú vị là con người duy trì giao tiếp mắt chăm chú hơn khi họ lắng nghe ai đó so với khi chính họ đang nói.
„Er suchte Blickkontakt mit den zwei Dutzend Studiogästen, um sich offensichtlich eine Bestätigung von dort abzuholen.“
Anh ta tìm cách giao tiếp mắt với hai chục vị khách trong trường quay, rõ ràng là để nhận được sự xác nhận từ phía họ.