manh tràng- phần đầu của ruột già nằm ở vùng bụng giữa bên phải
der im rechten Mittelbauch liegende Anfangsteil des Dickdarms
„Es war der Fluch der Roth-Männer, deren Blinddarm oft retrozäkal lag, das heißt hinter dem Dickdarm, wo eine Schwellung unbemerkt blieb, bis es zu spät war.“
“Đó là lời nguyền của những người đàn ông nhà Roth, những người mà manh tràng thường nằm sau manh tràng, nghĩa là phía sau ruột già, nơi một chỗ sưng bị bỏ qua cho đến khi đã quá muộn.”
2
ruột thừa- cách gọi chỉ phần phụ hình giun gắn với manh tràng
für den Wurmfortsatz
Viele Menschen müssen irgendwann am Blinddarm operiert werden.
Nhiều người đến một lúc nào đó phải phẫu thuật ruột thừa.
Nach einer missglückten Blinddarm-Operation entschied sich Kallistheni Leonidou, Ärztin zu werden und anderen Menschen zu helfen.
Sau một ca phẫu thuật ruột thừa thất bại, Kallistheni Leonidou đã quyết định trở thành bác sĩ và giúp đỡ những người khác.