Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Blumengeschäft
das
[ˈbluːmənɡəˌʃɛft]
Danh từ
Số nhiều: Blumengeschäfte
Định nghĩa
1
tiệm hoa
- Cửa hàng nơi hoa được bày bán.
Laden, in dem Blumen verkauft werden
„Vor einem kleinen
Blumengeschäft
an der Ecke blieb ich stehen.“
Tôi dừng lại trước một tiệm hoa nhỏ ở góc phố.
„Lucero, 48, betreibt in ihrer Garage ein
Blumengeschäft
.“
Lucero, 48 tuổi, mở một tiệm hoa trong gara của mình.
Từ đồng nghĩa
Blumenladen
Danh từ