„Die Auswirkungen von Schlafstörungen oder Schlafmangel auf den Blutdruck können Kardiologen heute in der Langzeit-Blutdruckmessung beobachten. Die Patienten tragen dabei über 24 Stunden ein Gerät, das regelmäßige Blutdruckmessungen durchführt.“
“Ngày nay, các bác sĩ tim mạch có thể quan sát tác động của rối loạn giấc ngủ hoặc thiếu ngủ đối với huyết áp bằng đo huyết áp dài hạn. Trong đó, bệnh nhân đeo một thiết bị trong 24 giờ để thực hiện việc đo huyết áp định kỳ.”
„Wer zur Ärztin geht, um sein Herz untersuchen zu lassen, macht einiges mit: Blutdruckmessung, EKG-Aufzeichnung, Ultraschalluntersuchung, Fragen nach Zigaretten, Ernährung und Sport.“
“Ai đến bác sĩ nữ để kiểm tra tim của mình thì phải trải qua khá nhiều bước: đo huyết áp, ghi điện tâm đồ, siêu âm, các câu hỏi về thuốc lá, dinh dưỡng và thể thao.”