„Die rechte Schlagader des Deputys platzte, ein Blutstrahl schoss durch den Raum, klatschte an die Wand und rann daran herunter.“
“Động mạch bên phải của viên phó bị vỡ, một tia máu bắn vọt qua căn phòng, đập vào tường rồi chảy xuống theo đó.”
„Der Mann, der sein rechtes Handgelenk gehalten hatte, fiel nach hinten, und ein dicker schwarzer Blutstrahl schoss in das unstete Licht.“
“Người đàn ông đã giữ cổ tay phải của anh ta ngã ngửa ra sau, và một tia máu đen đặc bắn vọt vào vùng sáng chập chờn.”