„Unten in der von Olympia zurückgelassenen Bobbahn donnern in der schneefreien Zeit Viererbobs auf Rollen durch den Betonkanal.“
Ở phía dưới, trên đường đua xe trượt lòng máng do Thế vận hội để lại, vào mùa không có tuyết, những chiếc xe trượt bốn người gắn bánh lăn lao ầm ầm qua máng bê tông.
„Nach einem schrecklichen Unfall auf der Bobbahn am Königssee musste die Russin Irina Skworzowa 20 Mal operiert werden.“
Sau một tai nạn khủng khiếp trên đường đua xe trượt lòng máng ở Königssee, vận động viên người Nga Irina Skworzowa đã phải trải qua 20 ca phẫu thuật.